dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
22
23
24
25
26
»
»»
Words Containing "c^"
Chó chui gầm chạn
Chó có chê cứt thì người mới chê tiền
Chớ có coi trời bằng vung
Chớ có gọi chó bằng anh
Chớ có gọi trời bằng nó, chớ có gọi chó bằng anh
Chợ có hàng rau, hàng vàng
Chợ có hàng rau, hàng vàng, hàng có lá mặt lá trái
Chợ có hàng rau hàng vàng, làng có kẻ sang người hèn
Chớ coi thường tất cả mà làm việc liều lĩnh
Chợ có lê, quê có thói
Chợ có lề, quê có thói
Chó con liếm mặt
Cho con nghìn bạc không bằng dạy con một nghề
Chó con so, bò con dạ
Chợ có phiên, đồng tiền có ngữ
Chợ có phiên tiền có ngữ
Chó cỏ rồng đất
Chó có váy lĩnh
Chọc trời khuấy nước
Chở củi vào rừng, đem muối bỏ bể
Chở củi về rừng
Chó cùng đâm cắn càn
Chó cùng cắn quái
Chó cùng nhà, gà cùng chuồng
Chó cùng rút giậu
Chó cùng rứt giậu
Chó dại cắn càn
Chó dại có mùa, người dại quanh năm
Chó dại tha cứt về nhà
Chớ dong kẻ gian, chớ oan người ngay
Chó dữ cắn càn
Chó dữ chẳng cắn con
Chó dữ dùng xích ngắn
Chó dữ mất láng giềng
Chớ dung kẻ gian, chớ oan người ngay
Chớ dung người gian, chớ oan người ngay
Chó đen ăn vụng, chó trắng chịu đòn
Chó đen giữ mực
Chó đen giữ mực, chó già giữ xương
Chó đen vẫn giữ mực
Chợ Eo là chợ nuôi rẻ, chợ Huyện là chợ kể du
Chó đẻ trốn con. II
Chó gầy hổ mặt người nuôi
Chó gầy xấu mặt nhà nuôi
Chó ghẻ có mỡ đằng đuôi
Chó ghẻ có mỡ đuôi
Chó ghẻ lại có mỡ đuôi
Chó ghét người gặm xương, mèo thương người hay nhử
Chó ghét đứa gậm xương, mèo thương người hay nhử
Chó ghét đứa gặm xương, mèo thương người hay nhử
Chó già, gà non
Chó già giữ xương
Chó già lắm xương
Chó gio mèo mù
Chó giống cha, gà giống mẹ
Chó giữ mất láng giềng
Chó giữ nhà, gà gáy sáng
Chó giữ nhà, gà gáy trống canh
Chó giữ nhà, mèo bắt chuột
Cho hay trời ở trên đầu
Chợ Hệ trâu bò, chợ Đụn vó lưới
Chó hoạn già, gà hoạn non
Chớ hở môi răng lạnh
Chó huyền đề, gà năm ngón là loại giống tốt. Con chó sủa là chó không cán
Chó huyền đề là chó có ngón chân mọc chạnh như cựa gà
Chó huyền đề là chó có thêm một ngón mọc chạnh ở chân
Chợ huyện một tháng sáu phiên, giỏi chân chạy liền đi chợ Ngái Mới
Chó ỉa bàn cờ
Chó ỉa bờ giếng không sao, chó ỉa bờ ao thì bị người ta tóm cổ
Chơi chó, chó liếm mặt
Chơi chó: chó liếm mặt, chơi gà: gà mổ mắt
Chói chói như mặt trời mới mọc
Choi chói như mặt trời mới mọc
Chơi chữ giữa lòng và ruột
Chơi cò, cò mổ mắt
Chơi cò cò mổ mắt, chơi chó chó liếm mặt
Chổi cùn giẻ rách
Chối cùn rế rách
Chơi dao có ngày đứt tay
Chơi dao mãi phải đứt tay
Chơi diều đứt dây
Chơi hoa cho biết mùi hoa, cầm cân cho biết cân già cân non
Chơi hoa, cho biết mùi hoa, hoa lê thì trắng, hoa cà thì xanh
Chơi mỗi người mỗi thích, lịch mỗi người mỗi màu
Chơi mỗi người mỗi thích, lịch mỗi người mỗi mùi
Chơi mỗi người mỗi thích, lịch mỗi người một vẻ
Chơi mỗi người một thích, lịch mỗi người một vẻ
Chớ đi ngày bảy, chớ về ngày ba
Chơi ngông như kẻ cướp, coi ông Thánh chẳng ra gì
Chói như mặt trời
««
«
22
23
24
25
26
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...